lightsomeness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự nhẹ nhàng, sự duyên dáng, sự thanh nhã : Chỉ phẩm chất của một cử chỉ, chuyển động hoặc vẻ ngoài có tính chất nhẹ nhàng, uyển chuyển và tao nhã. Tính vui vẻ, tính tươi cười : Chỉ trạng thái tinh thần vui tươi, lạc quan, không lo âu. Tính nhẹ dạ, tính lông bông : Chỉ tính cách thiếu nghiêm túc, thiếu suy nghĩ sâu sắc, dễ thay đổi. Ví dụ sử dụng Danh từ : The dancer moved...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality of being cheerful and free from worry : The state of having a happy, carefree, and untroubled disposition. The quality of being nimble and graceful : The characteristic of moving or acting with agility, ease, and elegance. The quality of being frivolous or lacking seriousness : The trait of being lighthearted in a potentially superficial or carefree manner. Usage a...
See full definition →