limit
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giới hạn, hạn độ : Điểm, mức độ, hoặc ranh giới cuối cùng được cho phép hoặc có thể đạt được. Điều quá quắt, người quá quắt (thông tục) : Dùng để chỉ một người hoặc điều gì đó vượt quá mức chịu đựng thông thường, gây khó chịu. Ngoại động từ : Giới hạn, hạn chế : Đặt ra hoặc áp dụng một giới hạn; làm cho cái gì đó chỉ tồn tại hoặc xảy ra trong một phạm vi nhất định. Làm giới...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A point or level beyond which something does not or may not extend or pass : The greatest amount, degree, or extent that is possible, allowed, or acceptable. A restriction on the size or amount of something permissible or possible : A boundary or rule that confines or curtails. (Mathematics) A value that a function or sequence "approaches" as the input or index approaches some...
See full definition →