linchpin

Không tìm thấy từ "linchpin"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chốt trục xe : Một chiếc chốt hoặc đinh được luồn qua trục xe để giữ bánh xe không bị rơi ra. Đây là nghĩa gốc, cụ thể. Yếu tố then chốt, trụ cột : Người hoặc vật quan trọng nhất, giữ vai trò thiết yếu trong việc kết nối các phần khác và đảm bảo sự thành công hoặc ổn định của toàn bộ hệ thống, tổ chức, hoặc kế hoạch. Đây là nghĩa bóng, thường dùng. Ví dụ sử dụng Danh từ (ng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A pin inserted through an axle to keep a wheel in place : A physical fastener, typically a pin or peg, that secures a wheel on an axle. A central cohesive source of support and stability : A person or thing that is essential to the success, stability, or functioning of a system, organization, or plan. Usage Examples Noun (Physical Object) : The blacksmith forged a new linchpin...

See full definition →