linh tính
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khả năng cảm nhận hoặc biết trước một sự việc, thường là không may, sắp xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mà không dựa trên lý trí hay thông tin thông thường. Đây là một loại giác quan thứ sáu, một cảm giác mách bảo từ bên trong.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chị ấy có linh tính rất nhạy, thường cảm nhận được nguy hiểm trước khi nó xảy ra.
- Tôi đột nhiên có một linh tính chẳng lành về chuyến đi sắp tới.
- Đừng phủ nhận linh tính của mình, đôi khi nó rất đáng tin.
Các cách sử dụng nâng cao
- "linh tính mách bảo": cụm từ diễn tả cảm giác hoặc ý nghĩ bất chợt từ linh tính.
- Linh tính mách bảo tôi rằng không nên đi con đường đó tối nay.
- "tin vào linh tính": hành động tin tưởng và làm theo cảm giác mách bảo bên trong.
- Trong nhiều tình huống nguy cấp, việc tin vào linh tính có thể cứu mạng bạn.
Biến thể và từ gần giống
- Giác quan thứ sáu (danh từ): khả năng cảm nhận ngoài năm giác quan thông thường, tương tự như linh tính.
- Linh cảm (danh từ): cảm giác mơ hồ về một việc sắp xảy ra, thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn một chút so với "linh tính".
- Điềm báo (danh từ): dấu hiệu hoặc sự việc được coi là báo trước một điều gì đó, thường từ bên ngoài, trong khi "linh tính" là cảm nhận từ bên trong.
Từ đồng nghĩa
- Cảm tính: (nghĩa rộng) nhận thức dựa trên cảm giác hơn là lý trí.
- Dự cảm: cảm giác hoặc ý nghĩ về một sự việc trong tương lai.
- Ám thị: (trong một số ngữ cảnh) ý nghĩ hoặc cảm giác ám ảnh về một điều gì đó.
Thành ngữ liên quan
- Linh tính như nhà tiên tri: (cách nói so sánh, thường dùng trong văn nói) nhấn mạnh khả năng dự đoán chính xác một cách kỳ lạ của ai đó.
- Cậu ấy đoán đúng hết mọi chuyện, linh tính như nhà tiên tri ấy.
- d. Năng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào. Linh tính báo cho biết một sự chẳng lành.