lining

Không tìm thấy từ "lining"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lớp lót (bên trong) : Một lớp vật liệu được gắn vào mặt trong của một vật thể, thường là quần áo, giày dép, túi xách hoặc các đồ vật khác, để tăng cường độ bền, tạo sự thoải mái, hoặc chỉ để trang trí. Lớp phủ, lớp bảo vệ bên trong : Một lớp vật liệu được sử dụng để phủ, bảo vệ hoặc gia cố mặt trong của một cấu trúc, chẳng hạn như tường, đường ống, hoặc bờ đất. Ví dụ sử dụn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A layer of material attached to the inside of something : A "lining" is a piece of cloth or other material that is fixed to the inner surface of a garment, bag, or container to provide a neat finish, protection, or extra warmth. A protective inner layer or covering : A "lining" can also be any protective material that covers an inner surface, such as in a pipe, a wall, or a pi...

See full definition →