link
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Mắt xích, khâu xích : Một vòng riêng lẻ trong một chuỗi xích, tượng trưng cho một phần tử trong một chuỗi hoặc hệ thống. Mối liên kết, sự kết nối : Một mối quan hệ hoặc sự liên hệ giữa hai hoặc nhiều người, sự vật, ý tưởng. Đường liên kết (trong máy tính) : Một phần tử có thể nhấp vào (thường là văn bản hoặc hình ảnh) trên một trang web để dẫn đến một trang web hoặc tài liệ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A connecting element or part : A single ring or loop in a chain, or a component that connects two or more things. A connection or relationship : A means of communication or association between people, places, facts, or ideas. A unit of length : In surveying, equal to one hundredth of a chain (7.92 inches or approximately 20.1 cm). (Computing) A reference or instruction : A hyp...
See full definition →