liquid

Không tìm thấy từ "liquid"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chất lỏng, chất nước : Một trạng thái của vật chất, có thể chảy và có hình dạng theo vật chứa, nhưng có thể tích cố định. Khác với chất rắn (cố định hình dạng) và chất khí (không cố định thể tích). Âm nước : Trong ngôn ngữ học, chỉ các phụ âm như "l" và "r" trong tiếng Anh, được phát âm với luồng hơi không bị cản trở nhiều. Tính từ : Ở dạng lỏng : Mô tả trạng thái vật chất...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Existing in a fluid state : Describes a substance that flows freely and is not solid or gaseous. Water is a common example. Clear and bright : Used to describe something that is clear, bright, and often shining, like eyes or air. Smooth and flowing in movement or sound : Characterized by graceful, effortless, and unconstrained motion or a smooth, melodious quality of soun...

See full definition →