litre

Không tìm thấy từ "litre"

Từ gần giống

Words Mentioning "litre"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lít : Một đơn vị đo thể tích (dung tích) trong hệ mét, dùng để đo chất lỏng hoặc dung tích của vật chứa. Một lít bằng một phần nghìn mét khối (1/1000 m³) hoặc 1.000 xentimét khối (cm³). Ví dụ sử dụng Danh từ : The car's engine has a capacity of 2.0 litres. (Động cơ của chiếc xe có dung tích 2.0 lít.) Please buy a litre of milk from the store. (Hãy mua một lít sữa từ cửa hàn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Lít : Đơn vị đo thể tích trong hệ mét, thường dùng cho chất lỏng và một số vật liệu rời. Một lít tương đương với một decimet khối (dm³). Danh từ giống cái : Băng tang, khăn tang : Trong ngữ cảnh tôn giáo, chỉ dải vải đen được treo hoặc quấn quanh nhà thờ, cột, hoặc các đồ vật nghi lễ trong các dịp tang lễ long trọng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực (lít) : Ce bido...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A metric unit of capacity : A litre is a standard unit for measuring volume in the metric system. It is defined as the volume of one cubic decimetre (dm³), which is equal to 1,000 cubic centimetres (cm³) or 0.001 cubic metres (m³). Historical definition : Formerly, it was defined as the volume occupied by one kilogram of pure water at its maximum density (approximately 4°C) un...

See full definition →