locate
/lou'keit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Xác định vị trí, tìm ra vị trí: Hành động tìm thấy hoặc xác định được nơi chốn, vị trí cụ thể của một người, một vật hoặc một địa điểm.
- Đặt vào một vị trí, định vị: Hành động quyết định và sắp xếp để một thứ gì đó (như một tòa nhà, một văn phòng) nằm ở một địa điểm cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The police are trying to locate the missing person. (Cảnh sát đang cố gắng xác định vị trí của người mất tích.)
- Can you locate the capital of Vietnam on this map? (Bạn có thể tìm ra vị trí của thủ đô Việt Nam trên bản đồ này không?)
- The company decided to locate its new factory near the port. (Công ty quyết định đặt nhà máy mới của họ gần cảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be located": được đặt tại, tọa lạc tại. Đây là dạng bị động phổ biến để mô tả vị trí của một thứ gì đó.
- The hotel is located in the city center. (Khách sạn được đặt tại trung tâm thành phố.)
- "locate oneself": định vị bản thân, xác định vị trí của mình (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
- In the dense forest, it was hard to locate ourselves without a compass. (Trong khu rừng rậm, thật khó để xác định vị trí của chúng tôi mà không có la bàn.)
Biến thể và từ gần giống
- Location (n): địa điểm, vị trí.
- This is a perfect location for a picnic. (Đây là một địa điểm hoàn hảo cho một buổi dã ngoại.)
- Locator (n): thiết bị định vị, người tìm kiếm.
- The app has a store locator feature. (Ứng dụng có tính năng định vị cửa hàng.)
Từ đồng nghĩa
- Find: tìm thấy.
- Pinpoint: xác định chính xác.
- Situate: đặt vào vị trí, bố trí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "locate" không có các phrasal verb phổ biến. Ý nghĩa chính được thể hiện qua động từ gốc.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "locate".)
ngoại động từ
- xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)