locate

/lou'keit/
Học thuật
Thân thiện
locate

The librarian helps a student locate a book on the shelf.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xác định vị trí, tìm ra vị trí: Hành động tìm thấy hoặc xác định được nơi chốn, vị trí cụ thể của một người, một vật hoặc một địa điểm.
    • Đặt vào một vị trí, định vị: Hành động quyết định sắp xếp để một thứ đó (như một tòa nhà, một văn phòng) nằmmột địa điểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The police are trying to locate the missing person. (Cảnh sát đang cố gắng xác định vị trí của người mất tích.)
    • Can you locate the capital of Vietnam on this map? (Bạn có thể tìm ra vị trí của thủ đô Việt Nam trên bản đồ này không?)
    • The company decided to locate its new factory near the port. (Công ty quyết định đặt nhà máy mới của họ gần cảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be located": được đặt tại, tọa lạc tại. Đây dạng bị động phổ biến để mô tả vị trí của một thứ đó.
    • The hotel is located in the city center. (Khách sạn được đặt tại trung tâm thành phố.)
  • "locate oneself": định vị bản thân, xác định vị trí của mình (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • In the dense forest, it was hard to locate ourselves without a compass. (Trong khu rừng rậm, thật khó để xác định vị trí của chúng tôi không la bàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Location (n): địa điểm, vị trí.
    • This is a perfect location for a picnic. (Đây một địa điểm hoàn hảo cho một buổi ngoại.)
  • Locator (n): thiết bị định vị, người tìm kiếm.
    • The app has a store locator feature. (Ứng dụng tính năng định vị cửa hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Find: tìm thấy.
  • Pinpoint: xác định chính xác.
  • Situate: đặt vào vị trí, bố trí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "locate" không các phrasal verb phổ biến. Ý nghĩa chính được thể hiện qua động từ gốc.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "locate".)

locate

The librarian helps a student locate a book on the shelf.

ngoại động từ
  1. xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "locate"