loony
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ (từ lóng) : Điên, mất trí, không bình thường về tinh thần : Dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc suồng sã để chỉ trạng thái tinh thần không ổn định, hành vi kỳ quặc hoặc ý tưởng vô lý. Danh từ (từ lóng) : Người điên, kẻ mất trí : Chỉ một người bị coi là có vấn đề về tâm thần hoặc có hành vi cực kỳ kỳ lạ, nguy hiểm. Ví dụ sử dụng Tính từ : That's a completely loony idea! (Đó là m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Mentally ill, crazy, or very foolish : Used informally to describe someone or something as irrational, insane, or wildly absurd. Noun : A crazy or foolish person : An informal, often derogatory term for a person who is mentally ill or who behaves in a wildly irrational way. Usage Adjective : Used informally, often in a humorous or derogatory way. It can describe ideas, be...
See full definition →