loopy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có vòng, có móc : Chỉ một vật có hình dạng giống như những vòng tròn hoặc được tạo thành từ các vòng. Điên rồ, gàn dở, lập dị (từ lóng) : Dùng trong ngôn ngữ thông tục để miêu tả một người hoặc ý tưởng có vẻ kỳ quặc, mất trí hoặc không thực tế. Láu cá, xảo quyệt (từ lóng, ít phổ biến hơn) : Có thể dùng để chỉ sự tinh ranh, khôn lỏi. Ví dụ sử dụng Tính từ (Nghĩa hình dạng) :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Mentally irregular, eccentric, or crazy : Used informally or as slang to describe someone who is behaving in a strange, foolish, or irrational way. Consisting of or covered with loops : Having the form or shape of loops; full of loops. Usage Examples Adjective (Mentally irregular) : After staying up for three days, he started feeling a bit loopy. Her loopy idea to paint t...
See full definition →