loot

Không tìm thấy từ "loot"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tài sản cướp được, của cải chiếm đoạt bất hợp pháp : Chỉ những hàng hóa, tiền bạc hoặc vật có giá trị bị lấy đi một cách bất hợp pháp, thường là trong các cuộc bạo loạn, chiến tranh, hoặc cướp bóc. (Tiếng lóng, Mỹ) Tiền : Một cách nói thông tục để chỉ tiền nói chung. Động từ : Cướp bóc, cướp phá : Hành động lấy đi tài sản một cách bất hợp pháp và thường có tính chất hỗn loạ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Informal terms for money : "Loot" can refer to money in a casual or slang way, often implying a large or impressive amount. Goods or money obtained illegally : "Loot" specifically refers to items or money stolen, especially during a war, riot, or disaster. Verb : To steal goods; take as spoils : To steal things, typically during a time of chaos like a riot, war, or natural dis...

See full definition →