looted

Không tìm thấy từ "looted"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị cướp bóc, bị cướp phá : Dùng để mô tả một địa điểm, tòa nhà hoặc tài sản đã bị xâm nhập và lấy đi các vật có giá trị một cách bất hợp pháp, thường là trong thời kỳ hỗn loạn, chiến tranh, hoặc sau một thảm họa. Bị vơ vét, bị tước đoạt : Có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn để chỉ việc bị lấy đi tài sản hoặc tài nguyên một cách phi pháp và có hệ thống. Ví dụ sử dụng Tính từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Wrongfully emptied or stripped of anything of value : Describes a place, vehicle, or container that has been robbed or pillaged, with its valuable contents taken by force or theft. Plundered, ransacked : Refers to something that has been thoroughly searched and stripped of goods, often in a violent or chaotic manner. Usage Examples Adjective : The looted train was found a...

See full definition →