loque

Không tìm thấy từ "loque"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Mảnh giẻ, quần áo rách : Một mảnh vải cũ, rách nát, thường không còn giá trị sử dụng. (Nghĩa bóng) Kẻ thân tàn ma dại : Dùng để chỉ một người trông tiều tụy, ốm yếu, tàn tạ về thể chất hoặc tinh thần. Bệnh ung trứng (ong) : Một loại bệnh ở ong mật, khiến ấu trùng ong biến thành một chất nhầy, có mùi hôi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il a nettoyé le sol avec u...

See full definition →