lose
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Mất, không còn nữa : Chỉ việc không còn sở hữu, kiểm soát hoặc có được một người, vật, phẩm chất hoặc trạng thái nào đó. Thua, bị đánh bại : Không giành được chiến thắng trong một cuộc thi, trận đấu, tranh chấp hoặc nỗ lực. Lạc, thất lạc : Không còn biết vị trí hoặc không tìm thấy đường đi. Bỏ lỡ, lỡ mất : Không tận dụng được một cơ hội hoặc không kịp một sự...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To cease to have or possess something, either physically or abstractly. To fail to win a game, competition, or conflict. To fail to keep, maintain, or control. To be deprived of a person, typically through death or separation. To fail to see, hear, or understand something. To cause someone to fail to get or obtain something. Verb (intransitive) : To be defeated or...
See full definition →