loss
Từ gần giống
Words Containing "loss"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự mất mát, sự không còn nữa : Trạng thái không còn sở hữu, có hoặc tiếp cận được một người, một vật hoặc một phẩm chất nào đó. Sự thua, sự thất bại : Kết quả không giành được chiến thắng trong một cuộc thi, trận đấu hoặc xung đột. Sự thiệt hại, tổn thất, thua lỗ : Khoản tiền hoặc giá trị bị giảm sút, hao hụt; tình trạng chi phí vượt quá thu nhập trong kinh doanh. Sự uổng p...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The fact or process of losing something or someone : "Loss" refers to the state of no longer having something or someone that you once had. A person, thing, or amount lost : "Loss" can also refer to the specific thing or amount that is lost. The feeling of sadness after losing someone or something : "Loss" describes the emotional experience of grief or deprivation. A defeat in...
See full definition →