Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
lot
/lɔt/

danh từ
  • thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
    • to cast lots
      rút thăm
    • to choose by lot
      chọn bằng cách rút thăm
    • the lot fell on him
      rút thăm trúng anh ấy
  • phần do rút thăm định; phần tham gia
    • to have no part nor lot in
      không dính dáng gì vào
  • số, phận, số phận, số mệnh
    • he has throw (cast) in his lot with us
      nó muốn cùng chia sẻ số phận với chúng tôi
    • the lot falls to me (it falls to me as my lot) to do something
      cái số tôi phải làm cái gì
  • mảnh, lô (đất)
    • a lot of ground
      một mảnh đất, một lô đất
    • parking lot
      khu đất đỗ xe, chỗ đỗ xe
  • mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn
    • lot of woollens
      một lô hàng len
    • the lot
      cả lô, cả mớ, cả bọn
    • lots of friends
      rất nhiều bạn, hàng đống bạn
IDIOMS
  • bad lot
    • (xem) bad

ngoại động từ
  • chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì)
    • to lot on (upon) somebody
      trông mong ở ai

phó từ
  • nhiều, vô số
    • I feel a lot better
      tôi cảm thấy khoẻ hơn nhiều
Related words




Search for lot in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt