lote
Không tìm thấy từ "lote"
Từ gần giống
Words Containing "lote"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cá chình biển, cá vược biển : Một loài cá biển có thân hình dài, thường được đánh bắt để làm thực phẩm. Tên gọi này thường chỉ các loài cá thuộc họ Lophiidae, đặc biệt là Lophius piscatorius . Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le pêcheur a attrapé une grosse lotte. (Người ngư dân đã bắt được một con cá chình biển lớn.) La lotte est un poisson très apprécié en cuis...
See full definition →