louis

Không tìm thấy từ "louis"

Words Mentioning "louis"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Sử học) Đồng lu-y : Tên một đồng tiền vàng của Pháp, được đúc dưới thời các vua Louis (đặc biệt là từ Louis XIII đến Louis XVI). Giá trị của nó thay đổi theo thời kỳ. (Nghĩa rộng, trong đánh bài, đánh cờ) Hai mươi frăng : Trong ngữ cảnh cờ bạc, một "louis" thường được hiểu là số tiền hai mươi franc (khi đồng franc còn được sử dụng). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đự...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Proper noun 1. A given name, traditionally male : "Louis" is a personal name of French and German origin, meaning "famous warrior" or "renowned in battle." 2. A specific historical figure : "Louis" commonly refers to Louis Armstrong, the influential American jazz trumpeter and vocalist. 3. A specific historical figure : "Louis" commonly refers to Joe Louis, the American professional...

See full definition →