louve

Không tìm thấy từ "louve"

Từ gần giống

Words Mentioning "louve"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Chó sói cái : Con sói cái, là con cái của loài sói. (Động vật học) Ve chó : Một loại ký sinh trùng nhỏ, thường sống trên da chó. (Kỹ thuật) Vấu kẹp : Một bộ phận hình răng hoặc móc, thường dùng trong các dụng cụ kỹ thuật để kẹp chặt vật gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La louve protège ses petits dans la tanière. (Con sói cái bảo vệ con của nó trong hang.)...

See full definition →