low
Từ gần giống
Words Containing "low"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thấp, có chiều cao nhỏ : Chỉ vị trí hoặc kích thước có khoảng cách từ đáy lên đỉnh không lớn, hoặc nằm gần mặt đất. Thấp, nhỏ (về mức độ, cường độ) : Chỉ số lượng, giá trị, âm lượng, nhiệt độ, tốc độ... ở mức nhỏ hoặc dưới mức trung bình. Thấp kém, hèn mọn : Chỉ địa vị xã hội, phẩm chất đạo đức, hoặc giá trị ở mức thấp, không đáng kính trọng. Yếu ớt, suy nhược : Chỉ tình tr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not high or tall; having a small distance from the bottom to the top : Used to describe physical height or elevation. Below average in amount, extent, or intensity : Used for quantities, levels, degrees, or volume. Of inferior rank, quality, or character : Describing something considered humble, modest, or contemptible. Depressed or dejected in mood : Feeling sad, gloomy,...
See full definition →