lowbrow

Không tìm thấy từ "lowbrow"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có tính chất tầm thường, dễ dãi, không đòi hỏi sự suy nghĩ sâu sắc : Dùng để chỉ các sản phẩm văn hóa, giải trí (như sách, phim, âm nhạc) nhắm đến số đông, dễ tiếp cận và thường không có giá trị nghệ thuật hay trí tuệ cao. Thuộc về hoặc phù hợp với người ít học, không có thị hiếu tri thức : Miêu tả sở thích, thị hiếu đơn giản, thiếu sự tinh tế. Danh từ : Người có thị hiếu t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not intellectual or sophisticated; characteristic of a person who lacks cultivation or intellectual tastes : Used to describe things, activities, or preferences considered to be simple, unsophisticated, or appealing to a mass audience without requiring deep thought or cultural knowledge. Noun : A person who is uninterested in or lacks appreciation for intellectual or cult...

See full definition →