lowering
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hành động hạ xuống, việc làm giảm : Chỉ hành động làm cho một vật gì đó di chuyển xuống vị trí thấp hơn hoặc giảm đi về mức độ, số lượng, hoặc cường độ. Sự hạ thấp : Chỉ việc làm cho mức độ, vị trí, hoặc giá trị trở nên thấp hơn. Tính từ : Cau lại, đe dọa : Dùng để miêu tả vẻ mặt cau có, khó chịu hoặc có vẻ đe dọa. Tối sầm, u ám : Dùng để miêu tả bầu trời hoặc mây trở nên t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Darkened or threatening in appearance : Used to describe a sky, clouds, or atmosphere that appears dark, gloomy, or menacing. Frowning or scowling : Describing a facial expression that is sullen, angry, or threatening. Noun : The action of moving something to a lower position or level : The act of reducing height, position, or amount. The action of reducing in intensity,...
See full definition →