lowly

Không tìm thấy từ "lowly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khiêm tốn, nhún nhường : Chỉ thái độ không tự cao, không phô trương, thường gắn với địa vị hoặc lối sống giản dị. Tầm thường, thấp kém : Chỉ vị trí, địa vị, nguồn gốc hoặc công việc ở mức độ thấp trong xã hội hoặc hệ thống phân cấp. Phó từ : Một cách khiêm tốn, nhún nhường : Diễn tả cách hành xử hoặc thái độ với sự khiêm nhường. Một cách tầm thường, thấp kém : Diễn tả việc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of low social rank or status; humble in position or origin : Describing someone or something that is not high in social hierarchy, importance, or prestige. Modest and unpretentious; not grand or showy : Describing something simple, plain, or lacking in pride or arrogance. Low in position, degree, or amount : Describing something that is situated near the bottom, is of a s...

See full definition →