luôn luôn

Học thuật
Thân thiện
luôn luôn

Anh ấy luôn luôn đeo cặp kính khi đọc sách.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách thường xuyên, không thay đổi: Dùng để diễn tả một hành động, trạng thái hoặc sự việc xảy ra liên tục, lặp đi lặp lại, không ngoại lệ.
    • Mãi mãi, không ngừng: ý nhấn mạnh tính liên tục, không gián đoạn của một hành động.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy luôn luôn giữ lời hứa. (Hành động giữ lời hứa xảy ra mọi lần, không ngoại lệ.)
    • Tôi luôn luôn nhớ về quê hương. (Trạng thái nhớ nhung diễn ra liên tục, thường xuyên.)
    • ấy luôn luôn tươi cười khi gặp khách. (Hành động tươi cười xảy ra mỗi khi tình huống cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự kiên định: Thường đứng trước động từ chính để nhấn mạnh tính chất không thay đổi của hành động.
    • Chúng ta phải luôn luôn cảnh giác. (Nhấn mạnh sự cần thiết phải duy trì trạng thái cảnh giác mọi lúc.)
  • Dùng trong các tuyên bố về chân lý hoặc quy luật: Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một quy luật tự nhiên hoặc xã hội.
    • Mặt trời luôn luôn mọcđằng đông. (Diễn tả một quy luật tự nhiên không thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Luôn (phó từ): Thường xuyên, ngay lập tức. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh nhưng ít tính chất nhấn mạnh hơn "luôn luôn".
    • Anh ấy luôn hoàn thành công việc đúng hạn.
  • Thường xuyên (phó từ): Xảy ra nhiều lần, nhưng không nhất thiết mọi lúc. Mức độ thấp hơn "luôn luôn".
    • Tôi thường xuyên đến thư viện. (Có thể những lần không đến.)
  • Liên tục (phó từ): Không ngừng nghỉ, không khoảng cách thời gian. Tập trung vào tính chất không gián đoạn hơn tính lặp lại.
    • Mưa rơi liên tục suốt ba ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Mãi mãi: Nhấn mạnh tính vĩnh viễn, trường tồn theo thời gian.
  • Hằng ngày/Hằng giờ: Diễn tả sự lặp lại trong một chu kỳ thời gian cụ thể (ngày, giờ).
  • Lúc nào cũng: Cách nói thông tục, có nghĩa tương đương.
Từ trái nghĩa
  • Không bao giờ: Phủ định hoàn toàn, không một lần nào.
  • Thỉnh thoảng/Đôi khi: Chỉ xảy ramột vài thời điểm, không thường xuyên.
  • Hiếm khi: Rất ít khi xảy ra.
Lưu ý sử dụng
  • "Luôn luôn" phó từ chỉ tần suất cao nhất, diễn tả mức độ 100%. Do đó, cần thận trọng khi sử dụng để mô tả các sự việc trong thực tế, rất ít điều có thể đúng "luôn luôn" một cách tuyệt đối.
  • Trong văn nói, đôi khi được dùng với sắc thái cường điệu để nhấn mạnh.
    • Con luôn luôn làm mẹ lo lắng! (Có thể không phải lúc nào cũng thế, nhưng dùng để nhấn mạnh cảm xúc.)
luôn luôn

Anh ấy luôn luôn đeo cặp kính khi đọc sách.

  1. ph. 1. Thường thường: Luôn luôn nghĩ đến Đảng. 2. Nh. Luôn, ngh. 1. ý nhấn mạnh: Làm việc luôn luôn không nghỉ.