luck
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Vận may, sự may mắn : Hiện tượng không biết trước và không thể dự đoán dẫn đến một kết quả thuận lợi, tốt đẹp. Sự rủi ro, vận rủi : Hiện tượng không biết trước và không thể dự đoán khiến một sự việc diễn ra theo chiều hướng xấu. Số phận, vận mệnh : Hoàn cảnh chung hoặc điều kiện sống của một người, bao gồm mọi điều xảy ra với họ. Ví dụ sử dụng Danh từ : I h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The force or phenomenon that seems to operate for good or ill in a person's life, especially when seemingly happening by chance. It refers to the unpredictable element of success or failure in events. 2. Success or failure apparently brought by chance rather than through one's own actions. It describes the result of this phenomenon. 3. (Archaic) One's overall fortune or fat...
See full definition →