lucky

Không tìm thấy từ "lucky"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : May mắn, gặp vận may : Có được kết quả tốt đẹp hoặc tránh được điều xấu nhờ cơ hội hoặc vận may, chứ không phải do cố gắng hay kế hoạch. Đem lại may mắn, mang điềm lành : Được cho là có khả năng mang lại vận may hoặc kết quả tốt cho ai đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : She was lucky to find her lost keys. (Cô ấy thật may mắn khi tìm thấy chìa khóa bị mất.) He considers the four-l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having or bringing good fortune : Describes a person, thing, or situation that is favored by chance, resulting in a positive or successful outcome. Presaging or likely to bring good luck : Describes something that is considered an omen or sign of future good fortune. Occurring by chance with a favorable result : Describes an event or outcome that happens by accident but h...

See full definition →