luette

Không tìm thấy từ "luette"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Giải phẫu) Lưỡi gà : Một phần nhỏ, mềm, có hình nón, treo lơ lửng ở phía sau vòm miệng mềm (khẩu cái mềm). Nó là phần kéo dài của vòm miệng mềm và có thể được nhìn thấy khi há miệng to. Ví dụ sử dụng Danh từ : La luette peut parfois être enflammée. (Lưỡi gà đôi khi có thể bị viêm.) Le médecin a examiné ma luette avec une lampe. (Bác sĩ đã khám lưỡi gà của tôi bằn...

See full definition →