lumineux

Không tìm thấy từ "lumineux"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Sáng, phát ra ánh sáng : Chỉ vật thể tự phát ra ánh sáng hoặc được chiếu sáng rực rỡ. Sáng rõ, rõ ràng, minh bạch : Dùng để chỉ ý tưởng, lập luận, giải thích rất dễ hiểu và thuyết phục. (Từ cũ) Sáng suốt, thông tuệ : Chỉ tư tưởng, trí óc sáng suốt, minh mẫn. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'écran de l'ordinateur est trop lumineux dans le noir. (Màn hình máy tính quá sáng trong bón...

See full definition →