Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
lump
/lʌmp/

danh từ
  • cục, tảng, miếng
    • a lump of sugar
      một cục đường
    • a lump of clay
      một cục đất sét
    • lump sugar
      đường miếng
  • cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên
    • a bad lump on the forehead
      u ở trán
  • cả mớ, toàn bộ, toàn thể
    • in the lump
      tính cả mớ, tính tất cả
    • a lump sum
      số tiền tính gộp cả lại; tiền mặt trả gọn
  • người đần độn, người chậm chạp
IDIOMS
  • to be a lump of selfishness
    • đại ích kỷ
  • to feel (have) a lump in one's throat
    • cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại

ngoại động từ
  • xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại
  • coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc

nội động từ
  • đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng

nội động từ
  • (+ along) kéo lê, lết đi
  • (+ down) ngồi phệt xuống

ngoại động từ
  • chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay
    • if you don't like it you will have to lump it
      nếu anh không thích cái đó thì anh cũng phải chịu đựng vậy thôi; thích hay không thích thì anh cùng phải nhận thôi
Related words




Search for lump in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt