lump
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cục, tảng, miếng : Một phần vật chất có hình dạng không xác định, thường nhỏ và rắn chắc. Cái bướu, chỗ sưng u lên : Một vùng sưng lên hoặc nhô ra trên cơ thể. Cả mớ, toàn bộ : Một lượng lớn được xem xét như một tổng thể, không chia nhỏ. Người đần độn, người chậm chạp : (Cách dùng không trang trọng) Một người được coi là ngu ngốc hoặc lười biếng. Động từ : Gộp lại, xếp chun...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Động vật học) Cá vây tròn : Một loại cá biển thuộc bộ Scorpaeniformes, có thân hình tròn trịa, thường sống ở vùng nước lạnh. Tên gọi này thường dùng để chỉ các loài trong họ Cyclopteridae. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le lump est un poisson des mers froides. (Cá vây tròn là một loài cá của vùng biển lạnh.) On pêche le lump pour ses œufs, utilisés comme subst...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A compact mass of a substance, often without a definite shape : A piece of something solid, typically not formed into a specific shape. A swelling or bump on or under the skin : A localized, abnormal enlargement or protuberance on the body. A dull, heavy, or awkward person : An informal and often derogatory term for a person perceived as clumsy, slow, or stupid. Verb : To put...
See full definition →