lymphe
Không tìm thấy từ "lymphe"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Bạch huyết : Một chất lỏng trong suốt hoặc hơi vàng, lưu thông trong hệ thống mạch bạch huyết của cơ thể, có vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch và việc vận chuyển chất béo. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le système lymphatique transporte la lymphe. (Hệ bạch huyết vận chuyển bạch huyết.) L'analyse de la lymphe peut révéler des infections. (Việc phân tích bạch...
See full definition →