léger

Không tìm thấy từ "léger"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nhẹ : Chỉ trọng lượng hoặc sức nặng ít, không đáng kể. Nhẹ nhàng : Chỉ tính chất thanh thoát, dịu dàng, không thô nặng. Nhẹ nhõm : Chỉ cảm giác thoải mái, không còn vướng bận. Nhẹ dạ : Chỉ sự thiếu chín chắn, dễ bị ảnh hưởng hoặc lừa gạt. Hời hợt : Chỉ sự thiếu nghiêm túc, thiếu chiều sâu. Phóng túng, quá trớn : Chỉ nội dung có tính chất gợi cảm, táo bạo hoặc vượt quá giới...

See full definition →