légèreté
Không tìm thấy từ "légèreté"
Words Mentioning "légèreté"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính nhẹ, tính nhẹ nhàng : Chất lượng của một vật có trọng lượng nhỏ hoặc di chuyển một cách dễ dàng, thanh thoát. Sự duyên dáng, sự thanh thoát : Vẻ đẹp nhẹ nhàng, tinh tế trong phong cách, cử chỉ hoặc nghệ thuật. Sự nhẹ dạ, sự thiếu suy nghĩ : Hành động hoặc quyết định được đưa ra mà không có sự suy xét cẩn thận, thiếu nghiêm túc. Sự hời hợt, sự phù phiếm : Thái...
See full definition →