máu nóng

Học thuật
Thân thiện
máu nóng

Một vận động viên trẻ có máu nóng luôn thi đấu hết mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tính nóng nảy, dễ bị kích động: Chỉ tính cách của người dễ nổi giận, hành động theo cảm xúc nhất thời không suy nghĩ kỹ.
    • nhiệt tình, sôi nổi, hăng hái: Chỉ tinh thần nhiệt huyết, sẵn sàng dấn thân một mục đích, lý tưởng nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy người máu nóng, rất dễ nổi nóng khi bị khiêu khích.
    • Tuổi trẻ cần máu nóng để cống hiến xây dựng đất nước.
    • Đừng máu nóng đưa ra những quyết định sai lầm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giọt máu nóng": Hình ảnh ẩn dụ chỉ lòng nhiệt huyết, tinh thần yêu nước sục sôi, sẵn sàng hy sinh.
    • Bài thơ ca ngợi giọt máu nóng của những người lính trẻ.
  • "Cơn máu nóng": Chỉ trạng thái bốc đồng, nổi nóng nhất thời.
    • Anh ta đánh nhau với đối thủ chỉ một cơn máu nóng.
Biến thể từ gần giống
  • Nóng nảy (tính từ): Dễ tức giận, thiếu kiên nhẫn. (Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "máu nóng").
  • Nhiệt huyết (danh từ): Lòng nhiệt tình, hăng hái. (Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "máu nóng").
  • Máu lạnh (tính từ): Trái nghĩa, chỉ sự điềm tĩnh, bình tĩnh, suy tính kỹ lưỡng.
Từ đồng nghĩa
  • Hấp tấp: Vội vàng, thiếu suy nghĩ (thiên về nghĩa tiêu cực của "máu nóng").
  • Hăng máu: Rất hăng hái, nhiệt tình (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Sục sôi: (Tinh thần, nhiệt huyết) rất mãnh liệt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "máu nóng" thường mang sắc thái đa nghĩa. Trong ngữ cảnh, có thể tích cực (nhiệt tình) hoặc tiêu cực (nóng nảy, bốc đồng). Cần căn cứ vào văn cảnh để hiểu chính xác.
  • Thường dùng để miêu tả tính cách con người, đặc biệt những người trẻ tuổi.
máu nóng

Một vận động viên trẻ có máu nóng luôn thi đấu hết mình.

  1. Tính nóng nảy, nhiệt tình: Giọt máu nóng thấm quanh hồn nước.