mặt trắng

Học thuật
Thân thiện
mặt trắng

Một mặt trắng ngồi đọc sách dưới gốc cây cổ thụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trẻ tuổi, thiếu kinh nghiệm: Từ ngữ văn học dùng để chỉ người học trò mới lớn lên, còn non nớt chưa nhiều trải nghiệm, hiểu biết về cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong làng văn, anh ta vẫn còn bị coi một mặt trắng.
    • Lão làng nghề khinh thường những mặt trắng mới vào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với ý mỉa mai, châm biếm: Thường được các bậc tiền bối, người giàu kinh nghiệm dùng để ám chỉ sự non nớt, ngây thơ của lớp trẻ mới vào đời.
    • Cứ tưởng mình giỏi, thực ra vẫn mặt trắng con ạ!
Biến thể từ gần giống
  • Mặt non: (thành ngữ) chỉ người còn trẻ tuổi, thiếu kinh nghiệm.
  • Mầm non: (danh từ) thường chỉ trẻ nhỏ, nhưng đôi khi được dùng ẩn dụ cho thế hệ trẻ, còn non nớt.
  • Lính mới: (danh từ) chỉ người mới vào một lĩnh vực, nghề nghiệp nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Tân binh: người mới, chưa kinh nghiệm.
  • Lính mới tò te: (khẩu ngữ) người mới vào nghề, còn lóng ngóng.
Từ trái nghĩa
  • Lão làng: người giàu kinh nghiệm, từng trải.
  • Tay già: người rất kinh nghiệm trong một lĩnh vực.
Lưu ý sử dụng
  • Đây một từ , mang sắc thái văn chương hoặc khẩu ngữ một thời, ít được dùng trong ngôn ngữ hàng ngày hiện đại.
  • Thường mang sắc thái hơi coi thường, không được dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
mặt trắng

Một mặt trắng ngồi đọc sách dưới gốc cây cổ thụ.

  1. Từ dùng trong văn học chỉ người học trò mới lớn lên, chưa kinh nghiệm sống.