Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - French, )
mệ
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • d. Từ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.
  • (đph) d. Nh. Bà: Mệ nội, mệ ngoại.
Related search result for "mệ"
Comments and discussion on the word "mệ"