macadam

Không tìm thấy từ "macadam"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đá dăm nện (để đắp đường) : Chỉ loại đá vụn, đá dăm được nghiền nhỏ và nén chặt để tạo thành bề mặt đường. Đường đắp bằng đá dăm nện : Chỉ chính con đường được xây dựng bằng phương pháp này. Cách đắp đường bằng đá dăm nện : Chỉ phương pháp xây dựng đường do John McAdam phát minh. Tính từ : Đắp bằng đá dăm nện : Mô tả bề mặt đường được làm theo phương pháp macadam. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự lát đá giăm nện : Chỉ phương pháp xây dựng mặt đường bằng cách rải và nén chặt các lớp đá vụn. Mặt đường lát đá giăm nện : Chỉ bản thân con đường được xây dựng theo phương pháp này. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La route est en macadam. (Con đường được lát bằng đá giăm nện.) Le bruit des pneus sur le macadam est caractéristique. (Tiếng lốp xe trên mặt đường...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of road surface : A paved surface made by compacting layers of small, broken stones, typically bound together with tar or another binder. The broken stone material : The crushed stone or gravel itself, used as the primary material in constructing such a road. Usage and Examples Noun (Road Surface) : The old highway was originally constructed with macadam. Driving on the...

See full definition →