macareux
Không tìm thấy từ "macareux"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Vẹt biển : Một loài chim biển thuộc họ Alcidae, có mỏ lớn, sặc sỡ và dẹt theo chiều ngang, thường sống thành đàn ở các vách đá ven biển phía bắc. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les macareux nichent sur les falaises. (Những con vẹt biển làm tổ trên các vách đá.) J'ai vu un macareux pendant ma croisière en Islande. (Tôi đã nhìn thấy một con vẹt biển trong chuyến du thuyền...
See full definition →