macler
Không tìm thấy từ "macler"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Khuấy (thủy tinh) : Hành động trộn hoặc khuấy vật liệu thủy tinh nóng chảy trong quá trình sản xuất để đảm bảo tính đồng nhất. Nội động từ : Kết thành tinh thể đôi : Hiện tượng trong đó hai hoặc nhiều tinh thể riêng biệt mọc lên từ một điểm chung, tạo thành một cấu trúc đối xứng. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : L'artisan doit macler le verre en fusion pour éliminer les...
See full definition →