macula
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Số nhiều: maculae) : Vết, chấm, đốm : Một vùng nhỏ trên bề mặt của một vật thể, đặc biệt là trên da hoặc một cơ quan, có màu sắc hoặc đặc tính khác biệt với vùng xung quanh. Vùng điểm vàng (trong giải phẫu mắt) : Một vùng nhỏ, nhạy cảm ánh sáng ở trung tâm võng mạc của mắt, chịu trách nhiệm cho thị lực trung tâm sắc nét và chi tiết. Ví dụ sử dụng Danh từ (Nghĩa chung: vết, c...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Giải phẫu học) Điểm vàng : Một vùng nhỏ, hình bầu dục ở trung tâm võng mạc của mắt, nơi tập trung nhiều tế bào hình nón nhất, giúp nhìn rõ chi tiết và màu sắc. Còn được gọi là "tache jaune". Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La macula est essentielle pour la vision centrale fine. (Điểm vàng rất cần thiết cho thị lực trung tâm sắc nét.) Une dégénérescence de la ma...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small, distinct, flat, discolored spot or patch on the skin : A "macula" is a small area of skin that has changed color but is not raised above the surrounding skin surface. It is often caused by various skin conditions or diseases. The central area of the retina in the eye : In anatomy, the "macula" (specifically the macula lutea ) is a small, yellowish, central region of t...
See full definition →