macérateur

Không tìm thấy từ "macérateur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Thùng ngâm bỗng (ở cơ sở chế rượu) : Một loại thùng hoặc bình chứa lớn, thường được sử dụng trong các nhà máy sản xuất rượu hoặc nước hoa quả, dùng để ngâm và làm mềm các loại trái cây, vỏ cây, hoặc các nguyên liệu thực vật khác nhằm chiết xuất hương vị, màu sắc hoặc các hợp chất. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les raisins sont placés dans le macérateur avant la fermenta...

See full definition →