made
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động tính từ quá khứ (Past Participle) : Được làm ra, được sản xuất : Là dạng quá khứ phân từ của động từ "make", dùng để chỉ một thứ gì đó đã được tạo ra, sản xuất hoặc hoàn thành. Được tạo nên từ, được cấu thành từ : Chỉ nguồn gốc, thành phần cấu tạo nên một vật. Tính từ : Đã hoàn thành, đã được thực hiện : Chỉ trạng thái đã được làm xong, đã được sắp xếp. Chắc chắn thành công, đã...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Produced, constructed, or created : Refers to something that has been formed, manufactured, or brought into existence. Assured of success : Describes a person whose success is certain or guaranteed. Arranged or prepared : Indicates that something has been put in order or prepared in a specific way. Usage Examples Adjective : The toys are made of plastic. (The toys were pr...
See full definition →