madness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí : Trạng thái tinh thần nghiêm trọng khi một người mất khả năng suy nghĩ và hành xử một cách bình thường và hợp lý. Sự giận dữ, sự điên tiết : Trạng thái cảm xúc cực kỳ tức giận, mất kiểm soát. Hành động hoặc ý tưởng cực kỳ ngu ngốc và liều lĩnh : Dùng để chỉ một hành động hoặc quyết định thiếu suy nghĩ, nguy hiểm. Sự phấn khích hoặc nhiệ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A state of severe mental illness; insanity : "madness" refers to a condition where a person's mind is seriously disturbed, impairing their ability to think or behave rationally. Extreme foolishness or irrationality : "madness" can describe an action or idea that is wildly unwise, illogical, or reckless. Uncontrolled anger; fury : "madness" is used to denote a state of intense,...
See full definition →