madrigal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bài thơ trữ tình ngắn : Một thể thơ có nguồn gốc từ Ý, thường viết về chủ đề tình yêu hoặc thiên nhiên, có cấu trúc ngắn gọn và trang nhã. Ca khức hợp xướng không nhạc đệm : Trong âm nhạc, một tác phẩm thanh nhạc phức điệu dành cho một nhóm nhỏ ca sĩ (thường từ 2 đến 8 người), không có nhạc cụ đệm, phổ biến từ thời Phục Hưng và đầu thời Baroque. Ví dụ sử dụng Danh từ (Văn h...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thơ trữ tình, thơ tình : Một bài thơ ngắn, thường có chủ đề tình yêu hoặc trữ tình, được viết một cách tinh tế và trang nhã. Mađrigan (thể loại âm nhạc) : Một tác phẩm âm nhạc thanh nhạc phức điệu, thường không có nhạc cụ đệm, phổ biến từ thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 17, dựa trên lời thơ trữ tình. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les poètes de la Renaissance ont écri...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of secular vocal music composition : A madrigal is an unaccompanied partsong, typically for two or three voices, that follows a strict poetic form. It was especially popular during the Renaissance and early Baroque periods. Verb : To sing madrigals : The act of performing this specific type of vocal music. Examples of Usage Noun : The choir performed a beautiful 16th-ce...
See full definition →