mage

Không tìm thấy từ "mage"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đạo sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ : "Mage" là một từ cổ, dùng để chỉ người có phép thuật, thường trong các câu chuyện thần thoại, giả tưởng hoặc lịch sử. Nhà bác học, nhà thông thái : Trong một số ngữ cảnh cổ, "mage" cũng có thể chỉ một người có tri thức uyên bác, một học giả thông thái. Ví dụ sử dụng Danh từ : The old mage cast a spell to protect the village. (Vị đạo sĩ già đ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Thầy pháp : Người được cho là có phép thuật, có khả năng sử dụng các quyền năng huyền bí hoặc siêu nhiên, thường trong bối cảnh cổ xưa, giả tưởng hoặc thần thoại. Đạp sĩ (Ba Tư) : (Nghĩa lịch sử) Thành viên của một tầng lớp tăng lữ cổ ở Ba Tư, chuyên về thiên văn học, chiêm tinh và phép thuật. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Dans ce conte, le mage utilise sa mag...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sorcerer or wizard : "mage" refers to a person who practices magic or sorcery, often depicted in fantasy literature and mythology as having supernatural powers. A wise person or scholar : In historical or archaic contexts, "mage" can also denote a learned individual, especially one skilled in occult or mystical knowledge. Usage Examples Noun : The ancient mage cast a powerfu...

See full definition →