magnetize
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Từ hóa : Làm cho một vật (thường là kim loại như sắt, thép) có từ tính, tức là có khả năng hút các vật bằng sắt hoặc trở thành một nam châm. Lôi cuốn, hấp dẫn mạnh mẽ : (Nghĩa ẩn dụ) Thu hút sự chú ý, tình cảm hoặc sự quan tâm của ai đó một cách mạnh mẽ, giống như nam châm hút sắt. Dụ hoặc, thôi miên : (Nghĩa cũ, ít dùng) Làm cho ai đó bị mê hoặc, bị kiểm soát tinh th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To make something magnetic : To cause an object to acquire magnetic properties, typically by aligning its internal magnetic domains. To attract strongly, as if by a magnet : To draw or pull someone or something with a powerful, often irresistible, force of attraction or fascination. Examples of Usage Verb : The technician used a coil of wire to magnetize the steel rod. (The te...
See full definition →