magnify
Words Mentioning "magnify"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm to ra, phóng to, mở rộng : Hành động làm cho một vật trông lớn hơn về mặt kích thước, đặc biệt bằng cách sử dụng một dụng cụ quang học như kính lúp hoặc kính hiển vi. Thổi phồng, phóng đại, tán dương quá đáng : Hành động làm cho một điều gì đó (thường là trừu tượng như tầm quan trọng, mức độ nghiêm trọng, hoặc cảm xúc) có vẻ lớn hơn, mạnh hơn hoặc quan trọng hơn s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To make something appear larger than it actually is : To increase the apparent size of an object, typically using an optical instrument like a lens or microscope. To exaggerate or overstate : To describe something as greater, more important, or more serious than it really is; to amplify beyond the truth. To increase the significance or intensity of something : To cause a feeli...
See full definition →