magpie

Không tìm thấy từ "magpie"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Động vật học) Chim ác là : Một loài chim thuộc họ quạ, có lông đen trắng đặc trưng, đuôi dài và thường phát ra tiếng kêu chói tai. Người hay nói, người ba hoa : (Nghĩa bóng, thông tục) Chỉ một người nói nhiều, đặc biệt là nói về những chuyện không quan trọng hoặc tán gẫu. Ví dụ sử dụng Danh từ (Chim) : A magpie was building a nest in the tall tree. (Một con chim ác là đang...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of bird : A magpie is a bird with black and white plumage and a long tail, known for its noisy, chattering call. It is a member of the crow family. A person who chatters incessantly : A magpie can refer to a person who talks a lot, often in a foolish or annoying way. A collector of miscellaneous items : A magpie can describe someone who habitually collects or hoards var...

See full definition →