|
卜辭
|
lời sấm ngôn trên mai rùa
|
卜辞
|
lời sấm ngôn trên mai rùa
|
江湖
|
1. giang hồ, sông và hồ
2. giới giang hồ, những người nay đây mai đó
|
毀
|
1. huỷ hoại, nát
2. chê, diễu, mỉa mai
|
毁
|
1. huỷ hoại, nát
2. chê, diễu, mỉa mai
|
玫瑰
|
1. một thứ ngọc đỏ
2. hoa hồng, hoa mai khôi
|
玫瑰
|
1. một thứ ngọc đỏ
2. hoa hồng, hoa mai khôi
|
埋伏
|
mai phục, phục kích, rình
|
歿
|
1. mất rồi, chết rồi
2. mai một, vùi lấp, không còn rõ nữa
|
謷
|
1. mỉa mai, chê cười
2. rộng lớn, mênh mông
|
嫚
|
mảnh khảnh, mảnh dẻ, mảnh mai
|
臿
|
1. cái chày để đắp tường
2. cái mai, cái thuổng
|
鍤
|
1. mai, xẻng, thuổng
2. cái kim
|
锸
|
1. mai, xẻng, thuổng
2. cái kim
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|